se distraire

tự động từ
  1. giải trí, tiêu khiển
  2. quên đi, quên khuấy
    • Se distraire d'un malheur
      quên đi điều bất hạnh
    • Se distraire d'un projet
      quên khuấy một việc định làm
  3. đãng trí, không tập turng (tư tưởng)
    • Travailler sans se distraire
      tập trung vào làm việc
se distraire
On s'amuse à se distraire en jouant aux cartes.